Gốc > Bài đưa lên >

Công khai năm học 2012 - 2013 theo TT09

Phòng GD& ĐTPhú Giáo           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường THCS Phước Hòa                                  Độc lập – Tự do  - Hạnh phúc

Biểu mẫu 05

(kèm theo Thông tư số 09/2011/TT-BGD DT . ngày 5 tháng  06 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)                                 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2012 – 2013

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Hoàn thành chương trình tiểu học

 

 

 

II

Chương trình giáo dục mà trường   tuân thủ

Chương trình Giáo dục bậc THCS

Chương trình Giáo dục bậc THCS

Chương trình Giáo dục bậc THCS

Chương trình Giáo dục bậc THCS

III

Yêu cầu về thái độ học tập của   học sinh

Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ với CMHS.

- Học tập nghiêm túc

Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ với CMHS.

- Học tập nghiêm túc

Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ với CMHS.

- Học tập nghiêm túc

Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ với CMHS.

 - Học tập nghiêm túc

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập,   sinh hoạt của học sinh ở trường

Tổ chức tốt hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt   tập thể

Tổ chức tốt hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt   tập thể

Tổ chức tốt hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt   tập thể

Tổ chức tốt hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt   tập thể

V

Điều kiện cơ sở vật chất của   nhà trường

Đạt chuẩn quốc gia năm 2008

Đạt chuẩn quốc gia năm 2008

Đạt chuẩn quốc gia năm 2008

Đạt chuẩn quốc gia năm 2008

VI

Đội ngũ giáo viên, Phương pháp   quản lý của nhà trường

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

VII

Kết quả học tập, đạo đức, sức   khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Hạnh kiểm khá tốt: 80% trở lên

Học lực giỏi, khá: 58% trở lên

Hạnh kiểm khá tốt: 80% trở lên

Học lực giỏi, khá: 58% trở lên

Hạnh kiểm khá tốt: 80% trở lên

Học lực giỏi, khá: 58% trở lên

Hạnh kiểm khá tốt: 80% trở lên

Học lực giỏi, khá: 58% trở lên

VIII

Khả năng học tiếp tục của học   sinh

Học tiếp chương trình THCS

Học tiếp chương trình THCS

Học tiếp chương trình THCS

Học tiếp chương trình THPT

                                                                                                     

Phước Hòa, ngày 22  tháng 08  năm 2012

                                                                                                   HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                   Hoàng Thị Hương

(Đã ký)

 

 

 

 

 

 

 

Phòng GD& ĐTPhú Giáo           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường THCS Phước Hòa                                  Độc lập – Tự do  - Hạnh phúc

Biểu mẫu 09

(kèm theo Thông tư số 09/2011/TT-BGD DT . ngày 5 tháng  06 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2011 – 2012

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học   sinh chia theo hạnh kiểm

865

235

219

174

237

1

Tốt

676

197

162

130

187

2

Khá

143

30

45

30

38

3

Trung   bình

46

8

12

14

12

4

Yếu

0

0

0

0

0

II

Số học   sinh chia theo học lực

865

235

219

174

237

1

Giỏi

277

80

58

64

75

2

Khá

283

82

71

53

77

3

Trung   bình

267

64

75

50

78

4

Yếu

35

9

15

7

4

5

Kém

3

0

0

0

3

III

Tổng hợp   kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

827

226

204

167

230

a

Học sinh   giỏi

277

80

58

64

75

b

Học sinh   tiên tiến

283

82

71

53

77

2

Thi lại

31

9

15

7

0

3

Lưu   ban

7

 

 

 

7

4

Chuyển trường đến/đi

9/9

7/1

2/5

0/3

0/0

5

Bị đuổi học

 

 

 

 

 

4

Bỏ học   (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

2

0

1

IV

Số học   sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh   giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành   phố

 

 

 

 

 

2

Quốc   gia, khu vực một số nước, quốc   tế

 

 

 

V

Số học   sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

237

 

 

 

237

VI

Số học   sinh được công nhận tốt nghiệp

230

 

 

 

230

1

Giỏi

75

 

 

 

75

2

Khá

79

 

 

 

79

3

Trung   bình

76

 

 

 

76

VII

Số học   sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

công lập

 

 

 

 

 

VIII

Số học   sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

ngoài công   lập

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh /số học sinh nữ

865/392

235/106

219/101

174/72

237/113

X

Số học sinh dân tộc thiểu số/ nữ dân tộc

 2/1

 

 

1/0 

1/1 

                                                 

 Phước Hòa, ngày 30 tháng 05 năm 2011

                                                                           HIỆU TRƯỞNG

                                                                           (Ký, đóng dấu)

Phòng GD&ĐT Phú Giáo

Trường THCS Phước Hòa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do  - Hạnh phúc

 

 

Biểu mẫu 11

(kèm theo Thông tư số 09/2011/TT-BGD DT . ngày 5 tháng  06 năm 2011 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo , cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục THCS năm học 2012-2013

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng  

Trình độ đào tạo

 

Tổng số GV, CB quản   lý  và NV

 

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo N Đ 116 (   Biên chế , hợp đồng làm việc ban đầu , hợp đồng làm việc có thời hạn , hợp   đồng làm việc không thời  thời hạn

Các hợp đồng khác ( Hợp đồng làm việc , hợp đồng vụ việc , ngắn hạn , thỉnh   giảng , hợp đồng theo NĐ68

ĐH

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số GV, CB quản   lý  và NV

65/46 nữ

60

5

33

24

3

I

Giáo viên

43/32

43/32

0

25

18

0

0 

1

Trong đó số GV dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

2

Toán

8/7

8/7

0

7

1

0

3

2/2

2/2

0

1

1

0

4

Hóa

2/2

2/2

0

1

1

0

5

Sinh

2/0

2/0

0

1

1

0

6

Công nghệ

3/3

3/3

0

2

1

0

7

Văn

8/8

8/8

0

4

4

0

8

Sử

2/2

2/2

0

2

0

0

9

Địa

2/2

2/2

0

1

1

0

10

GDCD

1/0

1/0

0

1

0

0

11

Thể  dục

3/0

3/0

0

1

2

0

12

Mỹ thuật

1/1

1/1

0

0

1

0

13

Âm nhạc

1/0

1/0

0

0

1

0

14

Tin học

3/1

3/1

0

1

2

0

15

T Anh

5/5

5/5

0

3

2

0

II

Cán bộ quản lý

2/2

2/2

0

2

0

0

1

Hiệu trưởng

1/1

1/1

0

1

0

0

2

Phó Hiệu trưởng

1/1

1/1

0

1

0

0

III

Nhân viên

15/7

10/5

5/2

4

3

3

 5

1

Nhân viên văn thư

1/1

1/1

0

0

0

1

2

Nhân viên kế toán

1/1

1/1

0

0

0

1

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1/1

1/1

0

0

0

1

5

Cán bộ thư viện

1/1

1/1

0

1

0

0

6

Cán bộ thiết bị

1/1

1/1

0

1

0

0

7

TPT Đội

1/0

1/0

0

0

1

0

8

Phụ trách TTDL

1/0

1/0

0

1

0

0

0

9

Phổ cập

1/0

1/0

0

0

1

0

10

Giám thị

2/0

2/0

0

1

1

0

0

11

Nhân viên bảo vệ

3/0

0

3/0

0

0

0

3

12

Nhân viên phục vụ

2/2

0

2/2

0

0

0

2

13

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

 

IV

Phòng bộ môn

5/4

5/4

0

1

4

0

0

1

PT phòng Lý

1/1

1/1

0

0

1

0

0

2

PT phòng Hóa

1/1

1/1

0

0

1

0

0

3

PT phòng Sinh

1/1

1/1

0

0

1

0

0

4

PT phòng Vi tính

1/1

1/1

0

0

1

0

0

5

PT phòng Nghe nhìn (Lab)

1/0

1/0

0

1

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phước Hòa, ngày 22 tháng 08 năm 2012

                                                                                                  HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                  Hoàng Thị Hương

(Đã ký)

 

Phòng GD& ĐTPhú Giáo           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường THCS Phước Hòa                                  Độc lập – Tự do  - Hạnh phúc

Biểu mẫu 10

(kèm theo Thông tư số 09/2011/TT-BGD DT . ngày 5 tháng  06 năm 2011 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2010-2011

STT

Nội dung

Số lượng

Số m2/học sinh

I

Số phòng học

22

Số m2/ HS-

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố (xây tường   gạch mái ngói cấp 4 hoặc tốt hơn)

 

-

2

Phòng học bán kiên cố

22

1,64m2/HS-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

4

1,09m2/HS

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

0,27m2/HS

7

Bình quân lớp/phòng học

1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

38

 

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

12537

15.1

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi   tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

960

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

810

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện  (m2)

60

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng   giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

80

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối   thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/học sinh

1

Khối lớp 6

2

 

2

Khối lớp 7

2

 

3

Khối lớp 8

2

 

4

Khối lớp 9

2

 

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí   (diện tích/thiết bị)

100

 

6

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng   phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

90

Số HS/ bộ

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/học sinh

1

Ti vi

5

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

5

 

4

 Máy chiếu OverHead/projector/vật   thể

4

 

5

Máy chiếu đa năng

0

 

6

Đàn O organ

9

 

7

Đàn Ghi ta

 

 

..

………

 

 

 

 

Nội   dung

Số lượng (m2)

X

Nhà   bếp

 

XI

Nhà   ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

Số chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

<td valign="t

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

4

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 


Nhắn tin cho tác giả
Trường Thcs Phước Hòa @ 15:41 07/08/2013
Số lượt xem: 483
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến